俊傑

jùn jié tuấn kiệt

Hán Việt: tuấn kiệt · Pinyin: jùn jié

Tổng quan

ưu tú | tài năng xuất chúng | thần đồng ài giỏi. Người tài giỏi. tuấn kiệt tuấn kiệt ☆Tài giỏi. Người tài giỏi. hào kiệt; anh hào; tuấn kiệt; tài giỏi; lỗi lạc。豪傑。 識時務者為俊傑。 người biết thời cuộc là người hào kiệt.

Cấu tạo: (tuấn) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuấn kiệt tuấn kiệt ☆Tài giỏi. Người tài giỏi.
  • Cihui ưu tú | tài năng xuất chúng | thần đồng ài giỏi. Người tài giỏi. tuấn kiệt tuấn kiệt ☆Tài giỏi. Người tài giỏi. hào kiệt; anh hào; tuấn kiệt; tài giỏi; lỗi lạc。豪傑。 識時務者為俊傑。 người biết thời cuộc là người hào kiệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風姿瀟灑,才智出眾的人。《三國演義》第八六回:「大王乃命世之英豪,諸葛亮亦一時之俊傑。」《儒林外史》第三二回:「京師池館,又看俊傑來遊;江北家鄉,不見英賢豪舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豪杰:识时务者为~。

Eng

  • CC-CEDICT elite|outstanding talent|genius
  • Cihui elite; outstanding talent; genius

ja

  • JMdict hero|genius

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

英豪 · 豪杰