俗麗的東西

tục lệ đích đông tây

Hán Việt: tục lệ đích đông tây

Tổng quan

kim tuyến, vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến, hào nhoáng rẻ tiền, trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng, làm cho hào nhoáng

Cấu tạo: (tục) + (lệ) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim tuyến, vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến, hào nhoáng rẻ tiền, trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng, làm cho hào nhoáng