保境息民

bǎo jìng xī mín bảo cảnh tức dân

Hán Việt: bảo cảnh tức dân · Pinyin: bǎo jìng xī mín

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (cảnh) + (tức) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保衛國土,使人民安居樂業。《周書.卷二九.列傳.劉雄》:「國家與齊通好,約言各保境息民,不相侵擾。」《明史.卷三二四.外國列傳五.占城列傳》:「王能保境息民,則福可長享。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保卫国家边疆,使人民得以安宁。