保山

bǎo shān bảo san

Hán Việt: bảo san · Pinyin: bǎo shān

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cấu tạo: (bảo) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他人行為或財力負責擔保的人。《紅樓夢》第一一九回:「況且還有舅舅做保山。他們都是一氣,姑娘一個人那裡說得過呢。」也稱為「保見人」。_x000D_ 2.媒人。《金瓶梅》第七回:「婆子聽見,便道:『阿呀,保山!你如何不先來說聲?』」《紅樓夢》第五七回:「邢夫人想了一想,薛家根基不錯,且現今大富;薛蝌生得又好;且賈母硬作保山,將計就計便應了。」_x000D_ 3.縣名。參見「保山縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称保人或媒人。

Eng

  • CC-CEDICT see 保山市[Bao3 shan1 Shi4]
  • Cihui see 保山市

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

媒妁 · 媒婆