媒婆

méi pó môi bà

Hán Việt: môi bà · Pinyin: méi pó

Tổng quan

người mai mối à mai, bà mối. môi bà môi bà ☆Bà mai, bà mối. bà mối; bà mai。( 媒婆兒)以做媒為職業的婦女。

Cấu tạo: (môi) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mai mối à mai, bà mối. môi bà môi bà ☆Bà mai, bà mối. bà mối; bà mai。( 媒婆兒)以做媒為職業的婦女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以作媒為職業的婦人。《儒林外史》第二六回:「沈天孚的老婆也是一個媒婆,有名的沈大腳。」也稱為「媒媼」、「媒姥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以说合婚姻为职业的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以说合婚姻为职业的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT matchmaker
  • Cihui matchmaker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保山 · 冰人 · 媒人 · 媒妁 · 月老