媒婆

méi pómôi bà

Hán Việt: môi bà · Pinyin: méi pó

Tổng quan

Hán Việt: MÔI, MAI BÀ bà mối; bà mai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以说合婚姻为职业的妇女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以作媒為職業的婦人。《儒林外史》第二六回:「沈天孚的老婆也是一個媒婆,有名的沈大腳。」也稱為「媒媼」、「媒姥」。

Cấu tạo: 媒 (môi) + 婆 (bà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bà mối
  • VietPhrases bà mai
  • Tần suất từ Bà mai, bà mối.; Hán Việt: MÔI, MAI BÀ bà mối; bà mai; Là mai, bà mối.; người mai mối; môi bà: bà mối/bà mai; bà mai
  • Biên soạn female matchmaker M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以作媒為職業的婦人。《儒林外史》第二六回:「沈天孚的老婆也是一個媒婆,有名的沈大腳。」也稱為「媒媼」、「媒姥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以说合婚姻为职业的妇女。

Eng

  • Cihui matchmaker
  • Tần suất từ n. female matchmaker M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Kupplerin, Heiratsvermittlerin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保山 · 冰人 · 媒人 · 媒妁 · 月老