保留條款

bảo lưu điều khoản

Hán Việt: bảo lưu điều khoản

Tổng quan

điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay

Cấu tạo: (bảo) + (lưu) + (điều) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay