保存

bǎo cúnbảo tồn

Hán Việt: bảo tồn · Pinyin: bǎo cún

Tổng quan

bảo tồn; giữ gìn; bảo vệ (để tiếp tục tồn tại, không bị mất mát, thường chỉ sự vật, tính chất, ý nghĩa, tác phong ... không bị suy suyễn hay thay đổi). 保存實力 bảo tồn thực lực 保存古跡 bảo tồn di tích cổ 保存優良傳統 giữ gìn truyền thống tốt đẹp 保存自己,消滅敵人 bảo vệ mình, tiêu diệt địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

使事物、性质、意义、作风等继续存在,不受损失或不发生变化:~古迹, ~实力, ~自己,消灭敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保管收存,使事物、性質、意義、作風等繼續維持下去,不受損害或發生變化。《南史.卷二六.袁湛傳》:「自念負罪私門,階榮望絕,保存性命,以為幸甚,不謂叨竊寵靈,一至於此。」

Cấu tạo: 保 (bảo) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. preserve; conserve; keep

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保管收存,使事物、性質、意義、作風等繼續維持下去,不受損害或發生變化。《南史.卷二六.袁湛傳》:「自念負罪私門,階榮望絕,保存性命,以為幸甚,不謂叨竊寵靈,一至於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使事物、性质、意义、作风等继续存在,不受损失或不发生变化:~古迹, ~实力, ~自己,消灭敌人。
  • Kaggle Zh-Vi carry over

Eng

  • JMdict preservation
  • JMdict conservation
  • JMdict storage
  • JMdict maintenance
  • JMdict saving (e.g. to disk)
  • Cihui to conserve; to preserve; to keep; to store; (computing) to save (a file etc)

Đức

  • Handedict speichern, abspeichern (V, EDV)

ja

  • JMdict 保存(ほぞん)

other

  • Nguồn khác Gìn giữ cho còn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保留 · 保管 · 保藏 · 留存

Từ trái nghĩa

废弃 · 粉碎 · 舍弃 · 销毁