保存
bảo tồn
Hán Việt: bảo tồn · Pinyin: bǎo cún
Tổng quan
bảo tồn | bảo quản | giữ | lưu (tệp, v.v.) (tin học) ìn giữ cho còn. bảo tồn bảo tồn ☆Gìn giữ cho còn.
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo tồn | bảo quản | giữ | lưu (tệp, v.v.) (tin học) ìn giữ cho còn. bảo tồn bảo tồn ☆Gìn giữ cho còn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保管收存,使事物、性質、意義、作風等繼續維持下去,不受損害或發生變化。《南史.卷二六.袁湛傳》:「自念負罪私門,階榮望絕,保存性命,以為幸甚,不謂叨竊寵靈,一至於此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使事物、性质、意义、作风等继续存在,不受损失或不发生变化:~古迹|~实力|~自己,消灭敌人。
Eng
- CC-CEDICT to conserve; to preserve; to keep; to store; (computing) to save (a file etc)
- Cihui to conserve; to preserve; to keep; to store; (computing) to save (a file etc)
ja
- JMdict preservation|conservation|storage|maintenance|saving (e.g. to disk)