保護手段

bǎo hù shǒu duàn bảo hộ thủ đoạn

Hán Việt: bảo hộ thủ đoạn · Pinyin: bǎo hù shǒu duàn

Tổng quan

điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay

Cấu tạo: (bảo) + (hộ) + (thủ) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay