俟河之清

sì hé zhī qīng sĩ hà chi thanh

Hán Việt: sĩ hà chi thanh · Pinyin: sì hé zhī qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (sĩ) + (hà) + (chi) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待黃河水由渾濁變為清澈。比喻期待的事難以實現。《左傳.襄公八年》:「周詩有之曰:『俟河之清,人壽幾何?』」《文選.張衡.思玄賦》:「天長地久歲不留,俟河之清秪懷憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俟:等待。等待黄河变清。比喻期望的事情不能实现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.等待黄河由浊变清,比喻期望之事不可能实现或难以实现。
  • Tân Hoa Tự Điển 俟等待。等待黄河变清。比喻期望的事情不能实现。

Eng

  • Cihui 俟河之清 ìhézhīqīng n. wait for the millennium