信件掃描

tín kiện tảo miêu

Hán Việt: tín kiện tảo miêu

Tổng quan

đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ), ngâm, bình (thơ), đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt, (truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi, quét (máy rađa)

Cấu tạo: (tín) + (kiện) + (tảo) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ), ngâm, bình (thơ), đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt, (truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi, quét (máy rađa)