信受奉行
tín thụ phụng hành
Hán Việt: tín thụ phụng hành · Pinyin: xìn shòu fèng xíng
Tổng quan
tín thụ phụng hạnh (雜語)信受如來所說之法而奉行之也。諸經之終多有斯語。見奉行條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tín thụ phụng hạnh (雜語)信受如來所說之法而奉行之也。諸經之終多有斯語。見奉行條。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信:信仰;奉:执行。接受教诲,虔敬奉行。比喻坚信不移,奉行不悖。