信口胡說
tín khẩu hồ thuyết
Hán Việt: tín khẩu hồ thuyết · Pinyin: xìn kǒu hú shuō
Tổng quan
nói mà không suy nghĩ | thốt ra điều gì
Nghĩa
Việt
- Cihui nói mà không suy nghĩ | thốt ra điều gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不加思索的隨意亂說。《紅樓夢》第一九回:「那原是我小時不知天高地厚,信口胡說,如今再不敢說了。」
Eng
- CC-CEDICT to speak without thinking; to blurt sth out
- Cihui to speak without thinking; to blurt sth out