信号

xìn hàotín hào

Hán Việt: tín hào · Pinyin: xìn hào

Tổng quan

tín hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①用动作、光、声音、电波等传递的信息起义信号, 电视信号。②指某种现象出现前的征兆涨潮的信号, 发生地震的信号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

代替語言來傳達訊息、命令、報告的符號。如旗號、燈號等。如:「交通信號的紅燈是示意停止行進。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn signal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代替語言來傳達訊息、命令、報告的符號。如旗號、燈號等。如:「交通信號的紅燈是示意停止行進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①用动作、光、声音、电波等传递的信息起义信号, 电视信号。②指某种现象出现前的征兆涨潮的信号, 发生地震的信号。
  • Kaggle Zh-Vi semaphore

Eng

  • JMdict signal
  • JMdict signalling
  • JMdict signaling
  • JMdict traffic light
  • JMdict traffic signal
  • Cihui signal

Đức

  • Handedict Signaltechnik

ja

  • JMdict 信号(しんごう)

other

  • Nguồn khác Cái dấu bày ra bên ngoài để làm tin
  • Nguồn khác Cái dấu hiệu dùng để thông tin với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗号 · 灯号