燈號

dēng hào đăng hào

Hán Việt: đăng hào · Pinyin: dēng hào

Tổng quan

đèn nhấp nháy | đèn báo hiệu

Cấu tạo: (đăng) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn nhấp nháy | đèn báo hiệu
  • Cihui đăng hiệu đăng hiệu ☆Ra dấu bằng ánh đèn cho người khác biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以燈光明滅作為信號。用來代替言語,互通信息,多用於交通上。

Eng

  • CC-CEDICT flashing light|indicator light
  • Cihui flashing light; indicator light

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信号 · 旗号 · 暗号