信號旗手

xìn hào qí shǒu tín hào kì thủ

Hán Việt: tín hào kì thủ · Pinyin: xìn hào qí shǒu

Tổng quan

người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cầm cờ

Cấu tạo: (tín) + (hào) + (kì) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cầm cờ