信外輕毛

xìn wài qīng máo tín ngoại khinh mao

Hán Việt: tín ngoại khinh mao · Pinyin: xìn wài qīng máo

Tổng quan

tín ngoại khinh mao (譬喻)信心搖動而不決定。譬如輕毛也。本是十信位之菩薩,非信外之凡夫,而信內之人現為輕毛,則信外更如輕毛,故云信外輕毛。觀經玄義分曰:「況我信外輕毛敢知旨趣。」☸

Cấu tạo: (tín) + (ngoại) + (khinh) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín ngoại khinh mao (譬喻)信心搖動而不決定。譬如輕毛也。本是十信位之菩薩,非信外之凡夫,而信內之人現為輕毛,則信外更如輕毛,故云信外輕毛。觀經玄義分曰:「況我信外輕毛敢知旨趣。」☸