信孚中外

xìn fú zhōng wài tín phu trung ngoại

Hán Việt: tín phu trung ngoại · Pinyin: xìn fú zhōng wài

Tổng quan

được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)

Cấu tạo: (tín) + (phu) + (trung) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)

Eng

  • Cihui 信孚中外 ìnfúzhōngwài f.e. have the confidence both of foreigners and of one's own people