信手拈出

xìn shǒu nián chū tín thủ niêm xuất

Hán Việt: tín thủ niêm xuất · Pinyin: xìn shǒu nián chū

Tổng quan

Cấu tạo: (tín) + (thủ) + (niêm) + (xuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「信手拈來」。見「信手拈來」條。01.宋.韓駒〈贈趙伯魚〉詩:「一朝悟罷正法眼,信手拈出皆成章。」<a name="信手拈得"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信手:随手;拈:用手指捏取东西。随手拿出来。多指写文章时能自由纯熟的选用词语或应用典故,用不着怎么思考。