信服

xìn fútín phục

Hán Việt: tín phục · Pinyin: xìn fú

Tổng quan

tin tưởng và nghe theo; tín phục. những luận cứ khoa học này đã thật sự làm cho người ta tin phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相信佩服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信任佩服。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「知而未言,以為己過,故海內英俊皆信服之。」《北史.卷六六.楊乾運傳》:「少雄武,為鄉閭信服。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tin và quý mến, đề cao.; in và quý mến, đề cao.; tin tưởng , tin vào , có niềm tin , tôn trọng; tín phục: tin phục/tín phục/tin tưởng và nghe theo; sự kết án, sự kết tội, sự tin chắc; sức thuyết phục, (tôn giáo) sự nhận thức thấy tội lỗi, sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi, sẵn sàng nghe nhân chứng, lý lẽ... (có thể chứng tỏ một cái gì là thực), tin chắc chắn rằng; tin tưởng và nghe theo; tín phục. những luận cứ khoa học này đã thật sự làm cho người ta tin phục.; tín phục; tin tưởng và nghe theo
  • Biên soạn v. completely accept; be convinced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信任佩服。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「知而未言,以為己過,故海內英俊皆信服之。」《北史.卷六六.楊乾運傳》:「少雄武,為鄉閭信服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相信佩服。
  • Kaggle Zh-Vi conviction

Eng

  • Cihui to have faith in; to believe in; to have confidence in; to respect
  • Tần suất từ v. completely accept; be convinced

Đức

  • Handedict überzeugen

other

  • Nguồn khác Tin và quý mến, đề cao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佩服

Từ trái nghĩa

不服