信服
tín phục
Hán Việt: tín phục · Pinyin: xìn fú
Tổng quan
tin tưởng | tin vào | có niềm tin | tôn trọng in và quý mến, đề cao. tín phục tín phục ☆Tin và quý mến, đề cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui tin tưởng | tin vào | có niềm tin | tôn trọng in và quý mến, đề cao. tín phục tín phục ☆Tin và quý mến, đề cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 信任佩服。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「知而未言,以為己過,故海內英俊皆信服之。」《北史.卷六六.楊乾運傳》:「少雄武,為鄉閭信服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相信佩服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相信佩服。
Eng
- CC-CEDICT to have faith in|to believe in|to have confidence in|to respect
- Cihui to have faith in; to believe in; to have confidence in; to respect