信用

xìn yòng tín dụng

Hán Việt: tín dụng · Pinyin: xìn yòng

Tổng quan

sự đáng tin cậy | (thương mại) tín dụng | (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ in dùng — Nói về việc cho vay nợ mà không đòi hỏi điều kiện tài sản bảo đảm. Td: Ngân hàng tín dụng. tín dụng tín dụng ☆Tin dùng — Nói về việc cho vay nợ mà không đòi hỏi điều kiện tài sản bảo đảm. Td: Ngân hàng tín dụng.

Cấu tạo: (tín) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đáng tin cậy | (thương mại) tín dụng | (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ in dùng — Nói về việc cho vay nợ mà không đòi hỏi điều kiện tài sản bảo đảm. Td: Ngân hàng tín dụng. tín dụng tín dụng ☆Tin dùng — Nói về việc cho vay nợ mà không đòi hỏi điều kiện tài sản bảo đảm. Td:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以誠信用人。《左傳.宣公十二年》:「其君能下人,必能信用其民。」 2.聽信而納用。唐.韓愈〈順宗實錄四〉:「吾諫官也,不可令天子殺無罪之人,而信用奸臣。」 3.誠實不欺的美德。如:「他是個講信用的人,既然說過要幫你,就一定會幫你的。」 4.不需要提供物資保證,而以按期償還的借貸活動。借入者除按期償還所借貸的貨幣資金或商品物資外,還要根據時間長短,支付給借出者一定的利息。主要分為商業信用的賒銷、預付,銀行信用的商業放款,國家信用的發行國庫券及消費信用的購屋分期付款等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能够履行跟人约定的事情而取得的信任:讲~|丧失~;属性词。不需要提供物资保证,可以按时偿付的:~贷款;指银行借贷或商业上的赊销、赊购;信任并任用:~奸臣。

Eng

  • CC-CEDICT trustworthiness|(commerce) credit|(literary) to trust and appoint
  • Cihui trustworthiness; (commerce) credit; (literary) to trust and appoint

ja

  • JMdict confidence|trust|faith|reputation|credit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

疑心 · 疑惑