疑惑

yí huò nghi hoặc

Hán Việt: nghi hoặc · Pinyin: yí huò

Tổng quan

nghi ngờ | không tin | không thuyết phục | băn khoăn | nghi ngại | nghi vấn gờ vực, nghĩ là không đúng như vậy. nghi hoặc nghi hoặc ☆Ngờ vực, nghĩ là không đúng như vậy. nghi hoặc (術語)疑理迷於事,不能決定是非者。法華經譬喻品曰:「今於世尊前,聞所未聞,皆墮疑惑。」無量壽經下曰:「疑惑中悔,自為過咎。」☸

Cấu tạo: (nghi) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ | không tin | không thuyết phục | băn khoăn | nghi ngại | nghi vấn gờ vực, nghĩ là không đúng như vậy. nghi hoặc nghi hoặc ☆Ngờ vực, nghĩ là không đúng như vậy. nghi hoặc (術語)疑理迷於事,不能決定是非者。法華經譬喻品曰:「今於世尊前,聞所未聞,皆墮疑惑。」無量壽經下曰:「疑惑中悔,自為過咎。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷疑、不明白。《三國演義》第一一四回:「瓘恐維疑惑,乃引三千兵去了。」《文明小史》第七回:「心下好生疑惑。又問兵役道:『廟裡後花園,可曾仔仔細細查過沒有?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷惑疑惑不解; 怀疑;不相信初闻尚疑惑,涕泪已不收。
  • Tân Hoa Tự Điển ①迷惑疑惑不解。②怀疑;不相信初闻尚疑惑,涕泪已不收。

Eng

  • CC-CEDICT to doubt|to distrust|unconvincing|to puzzle over|misgivings|suspicions
  • Cihui to doubt; to distrust; unconvincing; to puzzle over; misgivings; suspicions

ja

  • JMdict doubt|misgivings|distrust|suspicion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困惑 · 怀疑 · 狐疑 · 猜疑 · 疑心

Từ trái nghĩa

信任 · 信用 · 断定 · 相信