疑惑

yí huònghi hoặc

Hán Việt: nghi hoặc · Pinyin: yí huò

Tổng quan

nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực; không tin. 疑惑不解 nghi ngờ không giải thích được

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迷惑疑惑不解。②怀疑; 不相信初闻尚疑惑,涕泪已不收。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懷疑、不明白。《三國演義》第一一四回:「瓘恐維疑惑,乃引三千兵去了。」《文明小史》第七回:「心下好生疑惑。又問兵役道:『廟裡後花園,可曾仔仔細細查過沒有?』」

Cấu tạo: 疑 (nghi) + 惑 (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 疑惑 yíhuò* n./v. 1. be perplexed/uncertain 2. doubt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷疑、不明白。《三國演義》第一一四回:「瓘恐維疑惑,乃引三千兵去了。」《文明小史》第七回:「心下好生疑惑。又問兵役道:『廟裡後花園,可曾仔仔細細查過沒有?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①迷惑疑惑不解。②怀疑; 不相信初闻尚疑惑,涕泪已不收。

Eng

  • JMdict doubt
  • JMdict misgivings
  • JMdict distrust
  • JMdict suspicion
  • Cihui to doubt; to distrust; unconvincing; to puzzle over; misgivings; suspicions

Đức

  • Handedict zweifeln

ja

  • JMdict 疑惑(ぎわく)

other

  • Nguồn khác Ngờ vực, nghĩ là không đúng như vậy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困惑 · 怀疑 · 狐疑 · 猜疑 · 疑心

Từ trái nghĩa

信任 · 信用 · 断定 · 相信