疑心

yí xīnnghi tâm

Hán Việt: nghi tâm · Pinyin: yí xīn

Tổng quan

sự hoài nghi; ngờ vực; thắc mắc. người ta có lòng tốt, anh đừng đam lòng ngờ vực.; đoán chừng; ngỡ. tôi vừa vào làng, thấy tất cả đều đã thay đổi, tôi ngỡ mình đi nhầm đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

①怀疑的念头反生疑心, 别起疑心。②怀疑管理员疑心是自己搞错了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.懷疑的感覺、念頭。《紅樓夢》第四四回:「鳳姐越發起了疑心,忙和平兒進了穿堂,叫那小丫頭也進來。」《文明小史》第一五回:「意思要去替他們稟告老太太。兄弟三個,又一定不准,管帳的格外疑心。」 2.猜測。《紅樓夢》第四六回:「鴛鴦欲不去,又怕賈母疑心,只得勉強出來。」《文明小史》第二回:「若不是屁股後頭掛著一跟墨測黑的辮子,大家也疑心他是外國人了。」

Cấu tạo: 疑 (nghi) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng ngờ vực.; òng ngờ vực.; sự nghi ngờ , nghi ngờ; 1. sự hoài nghi; ngờ vực; thắc mắc. người ta có lòng tốt, anh đừng đam lòng ngờ vực. 2. đoán chừng; ngỡ. tôi vừa vào làng, thấy tất cả đều đã thay đổi, tôi ngỡ mình đi nhầm đường.; sự hoài nghi; ngờ vực; thắc mắc; đoán chừng; ngỡ
  • Biên soạn doubt; suspicion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷疑的感覺、念頭。《紅樓夢》第四四回:「鳳姐越發起了疑心,忙和平兒進了穿堂,叫那小丫頭也進來。」《文明小史》第一五回:「意思要去替他們稟告老太太。兄弟三個,又一定不准,管帳的格外疑心。」 2.猜測。《紅樓夢》第四六回:「鴛鴦欲不去,又怕賈母疑心,只得勉強出來。」《文明小史》第二回:「若不是屁股後頭掛著一跟墨測黑的辮子,大家也疑心他是外國人了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①怀疑的念头反生疑心, 别起疑心。②怀疑管理员疑心是自己搞错了。

Eng

  • JMdict doubt
  • JMdict suspicion
  • JMdict fear
  • JMdict apprehension
  • Cihui suspicion; to suspect
  • Tần suất từ n. doubt; suspicion

Đức

  • Handedict Argwohn, Verdacht

ja

  • JMdict 疑心(ぎしん)

other

  • Nguồn khác Lòng ngờ vực

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀疑 · 思疑 · 猜疑 · 疑惑

Từ trái nghĩa

信任 · 信用 · 相信