疑心

yí xīn nghi tâm

Hán Việt: nghi tâm · Pinyin: yí xīn

Tổng quan

sự nghi ngờ | nghi ngờ òng ngờ vực. nghi tâm nghi tâm ☆Lòng ngờ vực. nghi tâm (術語)見六十心條。☸

Cấu tạo: (nghi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nghi ngờ | nghi ngờ òng ngờ vực. nghi tâm nghi tâm ☆Lòng ngờ vực. nghi tâm (術語)見六十心條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷疑的感覺、念頭。《紅樓夢》第四四回:「鳳姐越發起了疑心,忙和平兒進了穿堂,叫那小丫頭也進來。」《文明小史》第一五回:「意思要去替他們稟告老太太。兄弟三個,又一定不准,管帳的格外疑心。」 2.猜測。《紅樓夢》第四六回:「鴛鴦欲不去,又怕賈母疑心,只得勉強出來。」《文明小史》第二回:「若不是屁股後頭掛著一跟墨測黑的辮子,大家也疑心他是外國人了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀疑的念头反生疑心|别起疑心; 怀疑管理员疑心是自己搞错了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①怀疑的念头反生疑心|别起疑心。②怀疑管理员疑心是自己搞错了。

Eng

  • CC-CEDICT suspicion|to suspect
  • Cihui suspicion; to suspect

ja

  • JMdict doubt|suspicion|fear|apprehension

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀疑 · 思疑 · 猜疑 · 疑惑

Từ trái nghĩa

信任 · 信用 · 相信