信用合作社
tín dụng hợp tác xã
Hán Việt: tín dụng hợp tác xã · Pinyin: xìn yòng hé zuò shè
Tổng quan
hợp tác xã tín dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tác xã tín dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向會員吸收存款,並以較低的利率貸款給會員的合作社。其經營所獲得的利潤,則依各會員的存款多寡來分配。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有共同利益的个人或单位自愿集资组织起来的、以互助为主要宗旨的合作金融组织,目的是以简便的手续和优惠的利率,通过提供储蓄、借贷等金融服务,满足社员的生产、生活需要。
Eng
- Cihui 信用合作社 ìnyòng hézuòshè p.w. credit cooperative M:¹jiā