信用額度

xìn yòng é dù tín dụng ngạch độ

Hán Việt: tín dụng ngạch độ · Pinyin: xìn yòng é dù

Tổng quan

Cấu tạo: (tín) + (dụng) + (ngạch) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銀行對借款者的信用經評估後,所能提供的最高貸款額度。一般是從借款者的品格(Character)、能力(Capactiy)、資本(Capital)、擔保品(Collateral)來進行評估。此四方面簡稱為四C。當借款者有經營事業,除上述四C外,亦會從經營概況(Condition)評估,簡稱為五C。

Eng

  • Cihui line of credit