信號
tín hào
Hán Việt: tín hào · Pinyin: xìn hào
Tổng quan
tín hiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui tín hiệu
- Cihui tín hiệu tín hiệu ☆Cái dấu bày ra bên ngoài để làm tin — Cái dấu hiệu dùng để thông tin với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代替語言來傳達訊息、命令、報告的符號。如旗號、燈號等。如:「交通信號的紅燈是示意停止行進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用动作、光、声音、电波等传递的信息起义信号|电视信号; 指某种现象出现前的征兆涨潮的信号|发生地震的信号。
- Tân Hoa Tự Điển ①用动作、光、声音、电波等传递的信息起义信号|电视信号。②指某种现象出现前的征兆涨潮的信号|发生地震的信号。
Eng
- CC-CEDICT signal
- Cihui signal
ja
- JMdict signal|signalling|signaling|traffic light|traffic signal