信解行证

tín giải hành chứng

Hán Việt: tín giải hành chứng

Tổng quan

tín giải hạnh chứng (術語)是佛道之一期也,先信樂其法,次了解其法,依其法而修習其行,終證得其果也。☸

Cấu tạo: (tín) + (giải) + (hành) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín giải hạnh chứng (術語)是佛道之一期也,先信樂其法,次了解其法,依其法而修習其行,終證得其果也。☸