信賞必罰

xìn shǎng bì fá tín thưởng tất phạt

Hán Việt: tín thưởng tất phạt · Pinyin: xìn shǎng bì fá

Tổng quan

thưởng phạt phân minh: thưởng phạt nghiêm minh

Cấu tạo: (tín) + (thưởng) + (tất) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng phạt phân minh: thưởng phạt nghiêm minh
  • Cihui thưởng phạt phân minh; thưởng phạt nghiêm minh。該獎賞的一定獎賞,該處罰的一定處罰,形容賞罰嚴明。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有功必賞,有過必罰。形容賞罰嚴明。《韓非子.外儲說右上》:「信賞必罰,其足以戰。」《漢書.卷八.宣帝紀.贊》:「孝宣之治,信賞必罰。」

Eng

  • Cihui 信賞必罰 ìnshǎngbìfá f.e. impartially reward merit and punish offenses

ja

  • JMdict sure punishment or reward