儉以養廉
kiệm dĩ dưỡng liêm
Hán Việt: kiệm dĩ dưỡng liêm · Pinyin: jiǎn yǐ yǎng lián
Tổng quan
(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俭:节俭;廉:廉洁。节俭可以培养廉洁的作风。
- Tân Hoa Tự Điển 俭节俭;廉廉洁。节俭可以培养廉洁的作风。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) frugality makes honesty
- Cihui 儉以養廉 iǎnyǐyǎnglián f.e. frugality makes honesty