儉以防匱

jiǎn yǐ fáng kuì kiệm dĩ phòng quỹ

Hán Việt: kiệm dĩ phòng quỹ · Pinyin: jiǎn yǐ fáng kuì

Tổng quan

(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn

Cấu tạo: (kiệm) + (dĩ) + (phòng) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn

Eng

  • Cihui 儉以防匱 iǎnyǐfángkuì f.e. Waste not, want not.