修剪樹枝
tu tiễn thụ chi
Hán Việt: tu tiễn thụ chi
Tổng quan
con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng, cây bị cắt ngọn, cám mịn còn ít bột, cắt ngọn, xén ngọn (cây)
Nghĩa
Việt
- Cihui con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng, cây bị cắt ngọn, cám mịn còn ít bột, cắt ngọn, xén ngọn (cây)