修剪樹稍
tu tiễn thụ sảo
Hán Việt: tu tiễn thụ sảo
Tổng quan
sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, lớp mặt của đường rải đá...), bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, lớp mặt của đường rải đá...), bậc trên, thượng hạng, đặc biệt