修女院長

tu nữ viện trường

Hán Việt: tu nữ viện trường

Tổng quan

mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)), (tôn giáo) mẹ, mẹ trưởng viện, mẹ bề trên, máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother), tất cả mọi người không trừ một ai, chăm sóc, nuôi nấng, sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Cấu tạo: (tu) + (nữ) + (viện) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)), (tôn giáo) mẹ, mẹ trưởng viện, mẹ bề trên, máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother), tất cả mọi người không trừ một ai, chăm sóc, nuôi nấng, sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))