修心養性

xiū xīn yǎng xìng tu tâm dưỡng tính

Hán Việt: tu tâm dưỡng tính · Pinyin: xiū xīn yǎng xìng

Tổng quan

tu tâm dưỡng tính (thành ngữ) | cải thiện bản thân bằng thiền định

Cấu tạo: (tu) + (tâm) + (dưỡng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu tâm dưỡng tính (thành ngữ) | cải thiện bản thân bằng thiền định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修心:使心灵纯洁;养性:使本性不受损害。通过自我反省体察,使身心达到完美的境界。
  • Tân Hoa Tự Điển 修心使心灵纯洁;养性使本性不受损害。通过自我反省体察,使身心达到完美的境界。

Eng

  • CC-CEDICT to cultivate the heart and nurture the character (idiom); to improve oneself by meditation
  • Cihui 修心養性 iūxīnyǎngxìng f.e. 1. cultivate oneself through meditation 2. cultivate one's mind and improve one's character