修成正果

xiū chéng zhèng guǒ tu thành chánh quả

Hán Việt: tu thành chánh quả · Pinyin: xiū chéng zhèng guǒ

Tổng quan

đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ | đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ | đi đến thành công

Cấu tạo: (tu) + (thành) + (chánh) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ | đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ | đi đến thành công

Eng

  • CC-CEDICT to achieve Buddhahood through one's efforts and insight|to obtain a positive outcome after sustained efforts|to come to fruition
  • Cihui to achieve Buddhahood through one's efforts and insight; to obtain a positive outcome after sustained efforts; to come to fruition