修正
tu chánh
Hán Việt: tu chánh · Pinyin: xiū zhèng
Tổng quan
sửa đổi | chỉnh sửa ửa lại cho đúng. tu chính tu chính ☆Sửa lại cho đúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa đổi | chỉnh sửa ửa lại cho đúng. tu chính tu chính ☆Sửa lại cho đúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.改正。《漢書.卷二七.五行志下之下》:「成王泣金縢,改過修正,立信布德。」 2.品格端正。《漢書.卷五一.賈山傳》:「舉賢以自輔弼,求修正之士使直諫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵行正道; 指遵行正道的人; 治理; 改正,修改使正确。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵行正道。 2.指遵行正道的人。 3.治理。 4.改正,修改使正确。
Eng
- CC-CEDICT to revise; to amend; to rectify
- Cihui to revise; to amend; to rectify
ja
- JMdict amendment|correction|revision|modification|alteration