改正
cải chánh
Hán Việt: cải chánh · Pinyin: gǎi zhèng
Tổng quan
sửa chữa | chỉnh sửa | điều chỉnh | sự sửa chữa | LT:個|个 ửa lại cho đúng. cải chính cải chính ☆Sửa lại cho đúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa chữa | chỉnh sửa | điều chỉnh | sự sửa chữa | LT:個|个 ửa lại cho đúng. cải chính cải chính ☆Sửa lại cho đúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把謬誤的改成正確的。《紅樓夢》第四八回:「出個題目,讓我謅去。謅了來,替我改正。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「此刻天下的大勢,倘使不把讀書人的路改正了,我就不敢說十年以後的事了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把错误的改为正确的~缺点ㄧ~错别字。
Eng
- CC-CEDICT to correct|to amend|to put right|correction|CL:個|个[ge4]
- Cihui to correct; to amend; to put right; correction; CL:個|个
ja
- JMdict revision|amendment|alteration