修葺

xiū qì tu tập

Hán Việt: tu tập · Pinyin: xiū qì

Tổng quan

sửa chữa | cải tạo

Cấu tạo: (tu) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa | cải tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修築整治。《南史.卷五一.梁宗室傳上.吳平侯景傳》:「修葺城壘,申警邊備,理辭訟,勸農桑。」《儒林外史》第一一回:「當下請在一間草屋內,是楊執中修葺的一個小小的書屋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修理建筑物修葺房屋|修葺城垒。

Eng

  • CC-CEDICT to repair|to renovate
  • Cihui to repair; to renovate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修理

Từ trái nghĩa

拆卸