修身养性
tu thân dưỡng tính
Hán Việt: tu thân dưỡng tính · Pinyin: xiū shēn yǎng xìng
Tổng quan
修身:使心灵纯洁; 养性:使本性不受损害。通过自我反省体察,使身心达到完美的境界。
涵養品德,陶冶性情。如:「他常利用空閒時寫書法或畫國畫來修身養性。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tu thân dưỡng tính
- Biên soạn 修身養性 iūshēnyǎngxìng f.e. behave properly to improve one's character
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修身:使心灵纯洁; 养性:使本性不受损害。通过自我反省体察,使身心达到完美的境界。
Eng
- Cihui 修身養性 iūshēnyǎngxìng f.e. behave properly to improve one's character
- Tần suất từ 修身養性 iūshēnyǎngxìng f.e. behave properly to improve one's character