修面的人
tu diện đích nhân
Hán Việt: tu diện đích nhân
Tổng quan
người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con trai; trẻ mới lớn lên
Nghĩa
Việt
- Cihui người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con trai; trẻ mới lớn lên