俯仰之間
phủ ngưỡng chi gian
Hán Việt: phủ ngưỡng chi gian · Pinyin: fǔ yǎng zhī jiān
Tổng quan
trong nháy mắt thoáng cái; thoáng qua; trong nháy mắt; trong chớp mắt。形容時間很短。 俯仰之間,船已駛出港口。 thoáng cái, con thuyền đã rời bến.
Nghĩa
Việt
- Cihui trong nháy mắt thoáng cái; thoáng qua; trong nháy mắt; trong chớp mắt。形容時間很短。 俯仰之間,船已駛出港口。 thoáng cái, con thuyền đã rời bến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 短暫的時間。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「向之所欣,俯仰之間,已為陳跡。」
Eng
- CC-CEDICT in a flash
- Cihui in a flash