俯仰之間

fǔ yǎng zhī jiān phủ ngưỡng chi gian

Hán Việt: phủ ngưỡng chi gian · Pinyin: fǔ yǎng zhī jiān

Tổng quan

trong nháy mắt thoáng cái; thoáng qua; trong nháy mắt; trong chớp mắt。形容時間很短。 俯仰之間,船已駛出港口。 thoáng cái, con thuyền đã rời bến.

Cấu tạo: (phủ) + (ngưỡng) + (chi) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong nháy mắt thoáng cái; thoáng qua; trong nháy mắt; trong chớp mắt。形容時間很短。 俯仰之間,船已駛出港口。 thoáng cái, con thuyền đã rời bến.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一低头,一抬头的工夫。形容时间极短。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容时间很短~,船已驶出港口。

Eng

  • CC-CEDICT in a flash
  • Cihui in a flash