俯仰無愧

fǔ yǎng wú kuì phủ ngưỡng vô quý

Hán Việt: phủ ngưỡng vô quý · Pinyin: fǔ yǎng wú kuì

Tổng quan

lương tâm trong sáng

Cấu tạo: (phủ) + (ngưỡng) + (vô) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương tâm trong sáng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 府仰:低头与抬头。比喻没有做亏心事,并不感到惭愧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.立身端正,上对天﹑下对人,都问心无愧。语出《孟子.尽心上》"仰不愧于天,俯不怍于人。"
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没有做亏心事,并不感到惭愧。

Eng

  • CC-CEDICT to have a clear conscience
  • Cihui 俯仰無愧 ǔyǎngwúkuì f.e. have nothing to be ashamed of