俯仰无愧

fǔ yǎng wú kuìphủ ngưỡng vô quý

Hán Việt: phủ ngưỡng vô quý · Pinyin: fǔ yǎng wú kuì

Tổng quan

lương tâm trong sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.立身端正,上对天﹑下对人,都问心无愧。语出《孟子.尽心上》"仰不愧于天,俯不怍于人。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《孟子.盡心上》:「仰不愧於天,俯不怍於人。」無論對人、對天都問心無愧。《鏡花緣》第七一回:「對得天地君親,就可俯仰無愧。」

Cấu tạo: 俯 (phủ) + 仰 (ngưỡng) + 無 (vô) + 愧 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không hổ thẹn
  • Tần suất từ lương tâm trong sáng
  • Biên soạn have nothing to be ashamed of

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.立身端正,上对天﹑下对人,都问心无愧。语出《孟子.尽心上》"仰不愧于天,俯不怍于人。"

Eng

  • Cihui 俯仰無愧 ǔyǎngwúkuì f.e. have nothing to be ashamed of
  • Tần suất từ f.e. have nothing to be ashamed of

Từ liên quan

Gần nghĩa

俯仰由人 · 俯仰之间 · 俯仰随人 · 俯仰异观 · 俯仰一世 · 无愧衾影 · 俯仰于人 · 无愧屋漏