俯仰無愧

fǔ yǎng wú kuì phủ ngưỡng vô quý

Hán Việt: phủ ngưỡng vô quý · Pinyin: fǔ yǎng wú kuì

Tổng quan

lương tâm trong sáng

Cấu tạo: (phủ) + (ngưỡng) + (vô) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương tâm trong sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.盡心上》:「仰不愧於天,俯不怍於人。」無論對人、對天都問心無愧。《鏡花緣》第七一回:「對得天地君親,就可俯仰無愧。」

Eng

  • CC-CEDICT to have a clear conscience
  • Cihui 俯仰無愧 ǔyǎngwúkuì f.e. have nothing to be ashamed of