俯仰由人
phủ ngưỡng do nhân
Hán Việt: phủ ngưỡng do nhân · Pinyin: fǔ yǎng yóu rén
Tổng quan
mặc người sai khiến; nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối; chịu sự điều khiển của người khác。比喻一切受人支配。
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc người sai khiến; nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối; chịu sự điều khiển của người khác。比喻一切受人支配。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容一舉一動都受他人支配。語本《莊子.天運》:「且子獨不見夫桔槹者乎。引之則俯,舍之則仰。彼人之所引,非人也。故俯仰而不得罪於人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俯仰:低头和抬头,泛指一举一动。比喻一切受人支配。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻一切受人支配。
- Tân Hoa Tự Điển 俯仰低头和抬头,泛指一举一动。比喻一切受人支配。
Eng
- Cihui 俯仰由人 ǔyǎngyóurén f.e. be at sb.'s beck and call