俯拾皆是

fǔ shí jiē shì phủ thập giai thị

Hán Việt: phủ thập giai thị · Pinyin: fǔ shí jiē shì

Tổng quan

nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ) | nghĩa bóng: cực kỳ phổ biến | có sẵn dễ dàng

Cấu tạo: (phủ) + (thập) + (giai) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ) | nghĩa bóng: cực kỳ phổ biến | có sẵn dễ dàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容到處都有,很容易取得。如:「這片海灘貝殼遍布,俯拾皆是,吸引了大批愛好者來此撿拾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只要低下头来捡取,到处都是。形容多而易得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"俯拾即是"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. so numerous that one could just bend down and pick them up (idiom)|fig. extremely common; easily available
  • Cihui 俯拾皆是 ǔshíjiēshì f.e. can be found everywhere