俯拾青紫

fǔ shí qīng zǐ phủ thập thanh tử

Hán Việt: phủ thập thanh tử · Pinyin: fǔ shí qīng zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (thập) + (thanh) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青紫,卿大夫的服飾。俯拾青紫語本《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「士病不明經術;經術苟明,其取青紫如俛拾地芥耳。」後比喻輕易取得高官。南朝梁.王僧孺〈答江琰書〉:「不俯拾青紫,坐享大夫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青紫:卿大夫的服饰。形容轻易地得到官职。