俾晝作夜

bǐ zhòu zuò yè tỉ trú tác dạ

Hán Việt: tỉ trú tác dạ · Pinyin: bǐ zhòu zuò yè

Tổng quan

biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi) | nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Cấu tạo: (tỉ) + (trú) + (tác) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi) | nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指晨昏颠倒。常用在无限制地享乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把白昼当作夜晩。指不分昼夜地寻欢作乐。

Eng

  • CC-CEDICT to make day as night (idiom, from Book of Songs); fig. to prolong one's pleasure regardless of the hour
  • Cihui 俾晝作夜 ǐzhòuzuòyè f.e. 1. turn day into night 2. sleep during the day