俾晝作夜

bǐ zhòu zuò yè tỉ trú tác dạ

Hán Việt: tỉ trú tác dạ · Pinyin: bǐ zhòu zuò yè

Tổng quan

biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi) | nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Cấu tạo: (tỉ) + (trú) + (tác) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi) | nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以白晝作夜間。指日夜生活顛倒。《詩經.大雅.蕩》:「式號式呼,俾晝作夜。」《文明小史》第四四回:「又說他每天總要睡到下午才起來,有俾晝作夜,公事廢弛各等語。」

Eng

  • CC-CEDICT to make day as night (idiom, from Book of Songs); fig. to prolong one's pleasure regardless of the hour
  • Cihui 俾晝作夜 ǐzhòuzuòyè f.e. 1. turn day into night 2. sleep during the day