倉促
thương xúc
Hán Việt: thương xúc · Pinyin: cāng cù
Tổng quan
đột ngột | vội vã
Nghĩa
Việt
- Cihui đột ngột | vội vã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急促、匆忙。《紅樓夢》第一五回:「今日初會,倉促竟無敬賀之物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匆忙:~应战|时间~,来不及细说了。也作仓猝。
Eng
- CC-CEDICT all of a sudden|hurriedly
- Cihui all of a sudden; hurriedly