匆匆
thông thông
Hán Việt: thông thông · Pinyin: cōng cōng
Tổng quan
một cách vội vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách vội vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙、急遽的樣子。如:「行色匆匆」。《五代史平話.周史.卷上》:「昨來舉事太匆匆,如今奈何?」《三國演義》第三四回:「昨見主公匆匆而回,意甚不樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急促的样子;急忙的样子匆匆游子匆匆去|更能消几番风雨,匆匆春又归去|行色匆匆。
Eng
- CC-CEDICT hurriedly
- Cihui hurriedly